tiên tử

Học thuật
Thân thiện
tiên tử

Một tiên tử mặc áo trắng đang bay trên mây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tiên: Chỉ một sinh vật trong thần thoại, truyền thuyết, thường phép thuật, sốngtiên cảnh có vẻ đẹp siêu phàm.
    • Người con gái đẹp: Dùng để von, ca ngợi vẻ đẹp thanh tao, duyên dáng, thoát tục của một người con gái, giống như tiên nữ giáng trần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong truyện cổ tích, các tiên tử thường giáng trần để giúp đỡ người lương thiện. (Trong truyện cổ tích, các nàng tiên thường giáng trần để giúp đỡ người lương thiện.)
    • ấy đẹp như một tiên tử giữa chốn nhân gian. ( ấy đẹp như một nàng tiên giữa chốn nhân gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đẹp tựa tiên tử": Một cách nói văn chương để tán dương vẻ đẹp tuyệt mỹ, thanh khiết của một người phụ nữ.
    • Váy cưới trắng khiến ấy đẹp tựa tiên tử. (Chiếc váy cưới màu trắng khiến ấy đẹp tựa nàng tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiên nữ (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ nàng tiên hoặc người con gái đẹp.
  • Nữ tiên (danh từ): Cách gọi khác của tiên nữ.
Từ đồng nghĩa
  • Tiên nữ: Nàng tiên.
  • Giai nhân: Người con gái đẹp (thường dùng trong văn chương).
Lưu ý về sắc thái
  • Từ "tiên tử" mang sắc thái trang trọng, cổ kính văn chương. thường xuất hiện trong thơ ca, truyện cổ tích, hoặc lời khen tính chất văn học hơn trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
tiên tử

Một tiên tử mặc áo trắng đang bay trên mây.

  1. d. 1. Người tiên. 2. Người con gái đẹp.

Từ gần giống

Từ chứa "tiên tử"